Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put on

/ˌpʊt ˈɒn/ B1

Nghĩa

mặc (quần áo, giày) vào phr.

Định nghĩa · To dress yourself in clothing or shoes.

“Put on your shoes — we're leaving now.”Mang giày vào đi — chúng ta đi bây giờ.

Ghi chú · Tách được (separable): "put your shoes on" hoặc "put on your shoes". Với đại từ BẮT BUỘC tách: "put them on" (KHÔNG "put on them").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...