put on
/ˌpʊt ˈɒn/ B1
Nghĩa
mặc (quần áo, giày) vào
phr.
Định nghĩa · To dress yourself in clothing or shoes.
“Put on your shoes — we're leaving now.”Mang giày vào đi — chúng ta đi bây giờ.
Cụm hay dùng
put on your coatput it on
Ghi chú · Tách được (separable): "put your shoes on" hoặc "put on your shoes". Với đại từ BẮT BUỘC tách: "put them on" (KHÔNG "put on them").