Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold on

/ˌhəʊld ˈɒn/ B1

Nghĩa

đợi một chút, chờ đã phr.

Định nghĩa · To wait for a short time.

“Hold on a moment — I need to find my keys.”Chờ một lát — tôi cần tìm chìa khoá.

Đồng nghĩa wait
Cụm hay dùng hold on a second

Ghi chú · KHÔNG có tân ngữ. Hay dùng khi nói chuyện điện thoại (giữ máy). Đồng nghĩa thân mật của "wait".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...