take off
/ˌteɪk ˈɒf/ B1
Nghĩa
cởi (quần áo, giày) ra; (máy bay) cất cánh
phr.
Định nghĩa · To remove clothing or take off.
“Please take off your coat and sit down.”Xin cởi áo khoác ra và ngồi xuống.
Cụm hay dùng
take off your shoestake it off
Ghi chú · Tách được: "take your coat off". Với đại từ BẮT BUỘC tách: "take it off" (KHÔNG "take off it"). Cũng nghĩa "cất cánh".