Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take off

/ˌteɪk ˈɒf/ B1

Nghĩa

cởi (quần áo, giày) ra; (máy bay) cất cánh phr.

Định nghĩa · To remove clothing or take off.

“Please take off your coat and sit down.”Xin cởi áo khoác ra và ngồi xuống.

Ghi chú · Tách được: "take your coat off". Với đại từ BẮT BUỘC tách: "take it off" (KHÔNG "take off it"). Cũng nghĩa "cất cánh".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...