Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break down

/ˌbreɪk ˈdaʊn/ B1

Nghĩa

(xe, máy) hỏng, chết máy phr.

Định nghĩa · To stop functioning or working properly.

“Our car broke down on the way to the airport.”Xe của chúng tôi chết máy trên đường ra sân bay.

Cụm hay dùng the car broke down

Ghi chú · KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "hỏng máy"). Cũng nghĩa "suy sụp tinh thần". Bất quy tắc: break – broke – broken.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...