break down
/ˌbreɪk ˈdaʊn/ B1
Nghĩa
(xe, máy) hỏng, chết máy
phr.
Định nghĩa · To stop functioning or working properly.
“Our car broke down on the way to the airport.”Xe của chúng tôi chết máy trên đường ra sân bay.
Cụm hay dùng
the car broke down
Ghi chú · KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "hỏng máy"). Cũng nghĩa "suy sụp tinh thần". Bất quy tắc: break – broke – broken.