set off
/ˌset ˈɒf/ B1
Nghĩa
khởi hành, lên đường
phr.
Định nghĩa · To begin a journey or trip.
“We set off early to avoid the morning traffic.”Chúng tôi khởi hành sớm để tránh kẹt xe buổi sáng.
Cụm hay dùng
set off on a journey
Ghi chú · KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "bắt đầu chuyến đi"). Động từ không đổi: set – set – set.