Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set off

/ˌset ˈɒf/ B1

Nghĩa

khởi hành, lên đường phr.

Định nghĩa · To begin a journey or trip.

“We set off early to avoid the morning traffic.”Chúng tôi khởi hành sớm để tránh kẹt xe buổi sáng.

Đồng nghĩa leavedepart
Cụm hay dùng set off on a journey

Ghi chú · KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "bắt đầu chuyến đi"). Động từ không đổi: set – set – set.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...