Kho từ › Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong › set off

set off

B1 phr. 📁 Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong EVU-PI
khởi hành, lên đường
UK /ˌset ˈɒf/ · US /ˌset ˈɒf/
We set off early to avoid the morning traffic.
→ Chúng tôi khởi hành sớm để tránh kẹt xe buổi sáng.
Đồng nghĩa
leavedepart
Collocations
set off on a journey
KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "bắt đầu chuyến đi"). Động từ không đổi: set – set – set.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...