turn on
/ˌtɜːn ˈɒn/ B1
Nghĩa
bật (đèn, TV, máy)
phr.
Định nghĩa · To activate a device or light.
“Can you turn on the TV? The match is starting.”Bạn bật TV được không? Trận đấu sắp bắt đầu.
Đồng nghĩa
switch on
Cụm hay dùng
turn on the lightturn it on
Ghi chú · Tách được: "turn the TV on" / "turn it on". Trái nghĩa "turn off".