Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn down

/ˌtɜːn ˈdaʊn/ B1

Nghĩa

từ chối (lời mời, đề nghị); vặn nhỏ (âm lượng) phr.

Định nghĩa · To refuse an offer or to lower the sound.

“He turned down the job offer because the salary was too low.”Anh ấy từ chối lời mời làm việc vì lương quá thấp.

Đồng nghĩa rejectrefuse

Ghi chú · Tách được: "turn something/somebody down". Trang trọng hơn: "reject". Cũng nghĩa "vặn nhỏ (âm lượng)".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...