turn down
/ˌtɜːn ˈdaʊn/ B1
Nghĩa
từ chối (lời mời, đề nghị); vặn nhỏ (âm lượng)
phr.
Định nghĩa · To refuse an offer or to lower the sound.
“He turned down the job offer because the salary was too low.”Anh ấy từ chối lời mời làm việc vì lương quá thấp.
Cụm hay dùng
turn down an offerturn the music down
Ghi chú · Tách được: "turn something/somebody down". Trang trọng hơn: "reject". Cũng nghĩa "vặn nhỏ (âm lượng)".