turn off
/ˌtɜːn ˈɒf/ B1
Nghĩa
tắt (đèn, máy, TV)
phr.
Định nghĩa · To deactivate a device or light.
“Remember to turn off the lights in the living room before bed.”Nhớ tắt đèn phòng khách trước khi đi ngủ.
Đồng nghĩa
switch off
Cụm hay dùng
turn off the tapturn it off
Ghi chú · Tách được, nhưng khi tân ngữ DÀI ("the lights in the living room") thì để cả cụm ở cuối. Trái nghĩa "turn on".