Kho từ › Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong › turn off

turn off

B1 phr. 📁 Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong EVU-PI
tắt (đèn, máy, TV)
UK /ˌtɜːn ˈɒf/ · US /ˌtɜːn ˈɒf/
Remember to turn off the lights in the living room before bed.
→ Nhớ tắt đèn phòng khách trước khi đi ngủ.
Đồng nghĩa
switch off
Collocations
turn off the tapturn it off
Tách được, nhưng khi tân ngữ DÀI ("the lights in the living room") thì để cả cụm ở cuối. Trái nghĩa "turn on".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...