Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn off

/ˌtɜːn ˈɒf/ B1

Nghĩa

tắt (đèn, máy, TV) phr.

Định nghĩa · To deactivate a device or light.

“Remember to turn off the lights in the living room before bed.”Nhớ tắt đèn phòng khách trước khi đi ngủ.

Đồng nghĩa switch off

Ghi chú · Tách được, nhưng khi tân ngữ DÀI ("the lights in the living room") thì để cả cụm ở cuối. Trái nghĩa "turn on".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...