break into
/ˌbreɪk ˈɪntuː/ B1
Nghĩa
đột nhập, phá cửa vào (ăn trộm)
phr.
Định nghĩa · To enter a place illegally to steal something.
“Thieves broke into the house while the family was on holiday.”Bọn trộm đột nhập vào nhà khi cả gia đình đi nghỉ.
Cụm hay dùng
break into a housebreak into a car
Ghi chú · KHÔNG tách: tân ngữ sau cả cụm — "break into the shop". Nghĩa: vào bằng vũ lực (phá cửa, đập kính).