hang around
/ˌhæŋ əˈraʊnd/ B1
Nghĩa
la cà, lảng vảng (không làm gì nhiều)
phr.
Định nghĩa · To spend time in a place without doing much.
“After school, the teenagers hang around the shopping mall.”Sau giờ học, đám thiếu niên la cà ở trung tâm mua sắm.
Đồng nghĩa
hang about
Cụm hay dùng
hang around outside
Ghi chú · Không tân ngữ (hoặc theo sau bởi nơi chốn). Ở Anh còn nói "hang about". Sắc thái thân mật, thông tục.