Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hang around

/ˌhæŋ əˈraʊnd/ B1

Nghĩa

la cà, lảng vảng (không làm gì nhiều) phr.

Định nghĩa · To spend time in a place without doing much.

“After school, the teenagers hang around the shopping mall.”Sau giờ học, đám thiếu niên la cà ở trung tâm mua sắm.

Đồng nghĩa hang about
Cụm hay dùng hang around outside

Ghi chú · Không tân ngữ (hoặc theo sau bởi nơi chốn). Ở Anh còn nói "hang about". Sắc thái thân mật, thông tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...