put off
/ˌpʊt ˈɒf/ B1
Nghĩa
hoãn lại, dời (sang lúc khác)
phr.
Định nghĩa · To postpone something to a later time.
“They put off the football match because of the heavy rain.”Họ hoãn trận bóng vì mưa to.
Cụm hay dùng
put something offput off a meeting
Ghi chú · Tách được: "put something off". Theo sau có thể là V-ing. Trang trọng hơn: "postpone".