Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a course

/ˌduː ə ˈkɔːs/ B1

Nghĩa

theo học một khoá học phr.

Định nghĩa · To participate in a structured learning program.

“She's doing an English course at a centre near her house.”Cô ấy đang học một khoá tiếng Anh ở trung tâm gần nhà.

Cụm hay dùng do/take a course

Ghi chú · Dùng "do" (hoặc "take") a course. "take a course" phổ biến trong tiếng Anh–Mỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...