Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do exercise

/ˌduː ˈeksəsaɪz/ B1

Nghĩa

tập thể dục, vận động phr.

Định nghĩa · To engage in physical activity for health.

“The doctor said I should do more exercise every day.”Bác sĩ nói tôi nên vận động nhiều hơn mỗi ngày.

Cụm hay dùng do/take exercise

Ghi chú · Dùng "do" (hoặc "take") với "exercise" nghĩa vận động. Còn "làm một bài tập" là "do an exercise".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...