Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › do exercise

do exercise

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
tập thể dục, vận động
UK /ˌduː ˈeksəsaɪz/ · US /ˌduː ˈeksəsaɪz/
The doctor said I should do more exercise every day.
→ Bác sĩ nói tôi nên vận động nhiều hơn mỗi ngày.
Collocations
do/take exercise
Dùng "do" (hoặc "take") với "exercise" nghĩa vận động. Còn "làm một bài tập" là "do an exercise".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...