do exercise
/ˌduː ˈeksəsaɪz/ B1
Nghĩa
tập thể dục, vận động
phr.
Định nghĩa · To engage in physical activity for health.
“The doctor said I should do more exercise every day.”Bác sĩ nói tôi nên vận động nhiều hơn mỗi ngày.
Cụm hay dùng
do/take exercise
Ghi chú · Dùng "do" (hoặc "take") với "exercise" nghĩa vận động. Còn "làm một bài tập" là "do an exercise".