Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › do your hair

do your hair

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
làm tóc, chải chuốt tóc (cho đẹp)
UK /ˌduː jɔː ˈheə/ · US /ˌduː jɔː ˈheə/
Give me five minutes to do my hair before we leave.
→ Cho tôi năm phút làm tóc trước khi chúng ta đi.
Collocations
do your hairdo your make-up
Dùng "do" với "hair / make-up" nghĩa làm cho đẹp. "do your make-up" = trang điểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...