Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a photo

/ˌteɪk ə ˈfəʊtəʊ/ B1

Nghĩa

chụp ảnh phr.

Định nghĩa · To capture an image using a camera.

“Can you take a photo of us in front of the temple?”Bạn chụp cho chúng tôi một tấm trước ngôi chùa nhé?

Ghi chú · Dùng "take" với "photo/picture" (KHÔNG "make/do a photo"). Đầy đủ: "take a photograph".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...