Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › take a photo

take a photo

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
chụp ảnh
UK /ˌteɪk ə ˈfəʊtəʊ/ · US /ˌteɪk ə ˈfəʊtəʊ/
Can you take a photo of us in front of the temple?
→ Bạn chụp cho chúng tôi một tấm trước ngôi chùa nhé?
Collocations
take a phototake a picture
Dùng "take" với "photo/picture" (KHÔNG "make/do a photo"). Đầy đủ: "take a photograph".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...