Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › take a shower

take a shower

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
đi tắm (vòi sen)
UK /ˌteɪk ə ˈʃaʊə/ · US /ˌteɪk ə ˈʃaʊə/
I take a shower every morning before school.
→ Tôi tắm mỗi sáng trước khi đi học.
Collocations
take/have a showertake a bath
Dùng "take" hoặc "have" a shower/bath (KHÔNG "make/do"). "have a shower" phổ biến ở Anh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...