Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a shower

/ˌteɪk ə ˈʃaʊə/ B1

Nghĩa

đi tắm (vòi sen) phr.

Định nghĩa · To wash oneself under a spray of water.

“I take a shower every morning before school.”Tôi tắm mỗi sáng trước khi đi học.

Ghi chú · Dùng "take" hoặc "have" a shower/bath (KHÔNG "make/do"). "have a shower" phổ biến ở Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...