Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › take a look

take a look

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
nhìn, xem qua
UK /ˌteɪk ə ˈlʊk/ · US /ˌteɪk ə ˈlʊk/
Take a look at these photos from our trip.
→ Xem qua mấy tấm ảnh chuyến đi của chúng tôi này.
Collocations
take/have a look at something
Dùng "take" hoặc "have" a look (KHÔNG "make/do"). "have a look" phổ biến ở Anh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...