Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a look

/ˌteɪk ə ˈlʊk/ B1

Nghĩa

nhìn, xem qua phr.

Định nghĩa · To briefly examine or inspect something.

“Take a look at these photos from our trip.”Xem qua mấy tấm ảnh chuyến đi của chúng tôi này.

Ghi chú · Dùng "take" hoặc "have" a look (KHÔNG "make/do"). "have a look" phổ biến ở Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...