Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take notes

/ˌteɪk ˈnəʊts/ B1

Nghĩa

ghi chú, ghi chép phr.

Định nghĩa · To write down important information.

“Students should take notes during the lecture.”Sinh viên nên ghi chép trong buổi giảng.

Cụm hay dùng take notes

Ghi chú · Dùng "take" với "notes" (KHÔNG "make/do notes"). Nghĩa: ghi lại điều quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...