Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › take a break

take a break

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
nghỉ giải lao (một lát)
UK /ˌteɪk ə ˈbreɪk/ · US /ˌteɪk ə ˈbreɪk/
Let's take a short break and have some water.
→ Chúng ta nghỉ một lát và uống chút nước nhé.
Collocations
take a breaktake a ten-minute break
Dùng "take" với "break" (KHÔNG "make/do"). = ngừng làm việc và nghỉ ngắn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...