Từ vựng B1

Chủ đề Make, do, take: cách dùng và cụm từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take something out of

/ˌteɪk ˈsʌmθɪŋ ˈaʊt əv/ B1

Nghĩa

lấy/rút thứ gì ra khỏi (chỗ nào) phr.

Định nghĩa · To remove something from inside a place or container.

“He took the key out of his pocket and opened the door.”Anh ấy lấy chìa khoá ra khỏi túi và mở cửa.

Ghi chú · "take" nghĩa "lấy đi, rút ra". "take" còn nhiều nghĩa: chấp nhận (take a job), mặc cỡ giày (take size 40).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...