Kho từ › Make, do, take: cách dùng và cụm từ › take something out of

take something out of

B1 phr. 📁 Make, do, take: cách dùng và cụm từ EVU-PI
lấy/rút thứ gì ra khỏi (chỗ nào)
UK /ˌteɪk ˈsʌmθɪŋ ˈaʊt əv/ · US /ˌteɪk ˈsʌmθɪŋ ˈaʊt əv/
He took the key out of his pocket and opened the door.
→ Anh ấy lấy chìa khoá ra khỏi túi và mở cửa.
Collocations
take something out of a bag
"take" nghĩa "lấy đi, rút ra". "take" còn nhiều nghĩa: chấp nhận (take a job), mặc cỡ giày (take size 40).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...