go deaf
/ˌɡəʊ ˈdef/ B1
Nghĩa
bị điếc, mất khả năng nghe
phr.
Định nghĩa · To lose the ability to hear.
“My grandmother is slowly going deaf in one ear.”Bà tôi đang dần bị điếc một bên tai.
Cụm hay dùng
go deaf
Họ từ
deaf (adj.)
Ghi chú · Chú ý phát âm "deaf" là /def/ (vần với "chef"), không phải /diːf/.