Từ vựng B1

Chủ đề Go: nghĩa và cách diễn đạt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go deaf

/ˌɡəʊ ˈdef/ B1

Nghĩa

bị điếc, mất khả năng nghe phr.

Định nghĩa · To lose the ability to hear.

“My grandmother is slowly going deaf in one ear.”Bà tôi đang dần bị điếc một bên tai.

Cụm hay dùng go deaf
Họ từ deaf (adj.)

Ghi chú · Chú ý phát âm "deaf" là /def/ (vần với "chef"), không phải /diːf/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...