Từ vựng B1

Chủ đề Go: nghĩa và cách diễn đạt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go blind

/ˌɡəʊ ˈblaɪnd/ B1

Nghĩa

bị mù, mất khả năng nhìn phr.

Định nghĩa · To lose the ability to see.

“Our old dog is going blind but still knows the house well.”Con chó già nhà tôi đang bị mù dần nhưng vẫn thuộc nhà lắm.

Cụm hay dùng go blind
Họ từ blind (adj.)

Ghi chú · Nhóm "go grey/bald/deaf/blind" đều tả sự thay đổi (thường tiêu cực) của cơ thể theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...