go blind
/ˌɡəʊ ˈblaɪnd/ B1
Nghĩa
bị mù, mất khả năng nhìn
phr.
Định nghĩa · To lose the ability to see.
“Our old dog is going blind but still knows the house well.”Con chó già nhà tôi đang bị mù dần nhưng vẫn thuộc nhà lắm.
Cụm hay dùng
go blind
Họ từ
blind (adj.)
Ghi chú · Nhóm "go grey/bald/deaf/blind" đều tả sự thay đổi (thường tiêu cực) của cơ thể theo thời gian.