Từ vựng B1

Chủ đề Go: nghĩa và cách diễn đạt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go mad

/ˌɡəʊ ˈmæd/ B1

Nghĩa

phát điên; nổi giận đùng đùng (thân mật) phr.

Định nghĩa · To become very angry or crazy.

“Dad will go mad if he sees the mess in the kitchen.”Bố sẽ nổi trận lôi đình nếu thấy cái bếp bừa bộn này.

Đồng nghĩa go crazy
Cụm hay dùng go mad
Họ từ mad (adj.)

Ghi chú · Khẩu ngữ: "go mad" = tức giận dữ dội. Cũng có thể nghĩa "hoá điên". Đồng nghĩa thân mật: go crazy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...