Kho từ › Go: nghĩa và cách diễn đạt › go mad

go mad

B1 phr. 📁 Go: nghĩa và cách diễn đạt EVU-PI
phát điên; nổi giận đùng đùng (thân mật)
UK /ˌɡəʊ ˈmæd/ · US /ˌɡəʊ ˈmæd/
Dad will go mad if he sees the mess in the kitchen.
→ Bố sẽ nổi trận lôi đình nếu thấy cái bếp bừa bộn này.
Đồng nghĩa
go crazy
Collocations
go mad
Họ từ
mad (adj.)
Khẩu ngữ: "go mad" = tức giận dữ dội. Cũng có thể nghĩa "hoá điên". Đồng nghĩa thân mật: go crazy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...