Kho từ › Go: nghĩa và cách diễn đạt › go (= disappear)

go (= disappear)

B1 v. 📁 Go: nghĩa và cách diễn đạt EVU-PI
biến mất, không còn ở đó nữa
UK /ɡəʊ/ · US /ɡəʊ/
I left my phone on the desk, but when I came back it had gone.
→ Tôi để điện thoại trên bàn, nhưng khi quay lại thì nó đã biến mất.
Collocations
it had gonewhere has it gone?
Họ từ
go (v.)gone (adj.)
Ở thì hoàn thành, "have/had gone" có thể nghĩa "đã biến mất": trước có, giờ không còn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...