go (= disappear)
/ɡəʊ/ B1
Nghĩa
biến mất, không còn ở đó nữa
v.
Định nghĩa · To no longer be present or visible.
“I left my phone on the desk, but when I came back it had gone.”Tôi để điện thoại trên bàn, nhưng khi quay lại thì nó đã biến mất.
Cụm hay dùng
it had gonewhere has it gone?
Họ từ
go (v.)gone (adj.)
Ghi chú · Ở thì hoàn thành, "have/had gone" có thể nghĩa "đã biến mất": trước có, giờ không còn.