Từ vựng B1

Chủ đề Go: nghĩa và cách diễn đạt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go (= disappear)

/ɡəʊ/ B1

Nghĩa

biến mất, không còn ở đó nữa v.

Định nghĩa · To no longer be present or visible.

“I left my phone on the desk, but when I came back it had gone.”Tôi để điện thoại trên bàn, nhưng khi quay lại thì nó đã biến mất.

Ghi chú · Ở thì hoàn thành, "have/had gone" có thể nghĩa "đã biến mất": trước có, giờ không còn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...