Kho từ › Go: nghĩa và cách diễn đạt › go out (= stop working)

go out (= stop working)

B1 phr.v. 📁 Go: nghĩa và cách diễn đạt EVU-PI
(đèn/lửa) tắt, ngừng hoạt động
UK /ˌɡəʊ ˈaʊt/ · US /ˌɡəʊ ˈaʊt/
All the lights went out during the storm last night.
→ Đêm qua toàn bộ đèn tắt phụt trong cơn bão.
Collocations
the lights go outthe fire went out
Họ từ
go (v.)
Dùng cho đèn, lửa, nến... khi tắt. (Khác "go out" nghĩa "đi chơi bên ngoài".)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...