mention
/ˈmenʃən/ B1
Nghĩa
nhắc đến, đề cập (ngắn gọn)
v.
Định nghĩa · To briefly refer to something.
“She mentioned that she used to live in Da Nang.”Cô ấy có nhắc rằng trước đây từng sống ở Đà Nẵng.
Cụm hay dùng
mention (that)…
Họ từ
mention (n.)
Ghi chú · Mẫu: mention (that)… = nói đến điều gì ngắn gọn/nhanh. KHÔNG "mention sb to do".