hope
/həʊp/ B1
Nghĩa
hy vọng
v.
Định nghĩa · To have a desire for something to happen.
“I hope that you pass your driving test tomorrow.”Tôi hy vọng ngày mai bạn thi đỗ bằng lái.
Cụm hay dùng
hope (that)…hope to do sth
Họ từ
hope (n.)hopeful (adj.)
Ghi chú · Mẫu: hope (that)… Trong văn nói thường bỏ "that".