Kho từ › Giới từ: nơi chốn và chuyển động › against

against

B1 prep. 📁 Giới từ: nơi chốn và chuyển động EVU-PI
tựa vào, áp vào (có chạm)
UK /əˈɡenst/ · US /əˈɡenst/
He leaned his bike against the wall.
→ Anh ấy dựng xe đạp tựa vào tường.
Collocations
lean against sth
"against" = chạm/tựa sát vào một bề mặt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...