Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

against

/əˈɡenst/ B1

Nghĩa

tựa vào, áp vào (có chạm) prep.

Định nghĩa · In contact with or supported by something.

“He leaned his bike against the wall.”Anh ấy dựng xe đạp tựa vào tường.

Cụm hay dùng lean against sth

Ghi chú · "against" = chạm/tựa sát vào một bề mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...