Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

below

/bɪˈləʊ/ B1

Nghĩa

ở phía dưới (thấp hơn) prep.

Định nghĩa · Lower than something else in position.

“The sun slowly disappeared below the horizon.”Mặt trời từ từ khuất xuống dưới đường chân trời.

Họ từ above (opp)

Ghi chú · "below" = thấp hơn. Trái nghĩa "above".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...