below
/bɪˈləʊ/ B1
Nghĩa
ở phía dưới (thấp hơn)
prep.
Định nghĩa · Lower than something else in position.
“The sun slowly disappeared below the horizon.”Mặt trời từ từ khuất xuống dưới đường chân trời.
Họ từ
above (opp)
Ghi chú · "below" = thấp hơn. Trái nghĩa "above".