Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

under

/ˈʌndə/ B1

Nghĩa

dưới, chui qua bên dưới prep.

Định nghĩa · Located below or passing beneath something.

“The train went under the mountain through a long tunnel.”Đoàn tàu chui dưới ngọn núi qua một đường hầm dài.

Họ từ over (opp)

Ghi chú · (chuyển động) "under" = đi bên dưới. Trái nghĩa "over".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...