under
Nghĩa
Định nghĩa · Located below or passing beneath something.
“The train went under the mountain through a long tunnel.”Đoàn tàu chui dưới ngọn núi qua một đường hầm dài.
Ghi chú · (chuyển động) "under" = đi bên dưới. Trái nghĩa "over".
Từ vựng B1
Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Located below or passing beneath something.
“The train went under the mountain through a long tunnel.”Đoàn tàu chui dưới ngọn núi qua một đường hầm dài.
Ghi chú · (chuyển động) "under" = đi bên dưới. Trái nghĩa "over".
Đang tải...