Kho từ › Giới từ: nơi chốn và chuyển động › under

under

B1 prep. 📁 Giới từ: nơi chốn và chuyển động EVU-PI
dưới, chui qua bên dưới
UK /ˈʌndə/ · US /ˈʌndə/
The train went under the mountain through a long tunnel.
→ Đoàn tàu chui dưới ngọn núi qua một đường hầm dài.
Họ từ
over (opp)
(chuyển động) "under" = đi bên dưới. Trái nghĩa "over".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...