through
/θruː/ B1
Nghĩa
xuyên qua, qua (bên trong)
prep.
Định nghĩa · Moving in one side and out the other.
“We drove through the tunnel to get to the other side.”Chúng tôi lái xe xuyên qua đường hầm để sang bên kia.
Cụm hay dùng
through the forestthrough the crowd
Ghi chú · "through" = đi xuyên qua bên trong (đường hầm, rừng, đám đông).