Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

towards

/təˈwɔːdz/ B1

Nghĩa

về phía, hướng tới prep.

Định nghĩa · In the direction of something or someone.

“She walked towards the gate to open it.”Cô ấy đi về phía cổng để mở cửa.

Cụm hay dùng towards the door

Ghi chú · "towards" = di chuyển về hướng nào đó. Anh-Mỹ viết "toward".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...