towards
Nghĩa
Định nghĩa · In the direction of something or someone.
“She walked towards the gate to open it.”Cô ấy đi về phía cổng để mở cửa.
Ghi chú · "towards" = di chuyển về hướng nào đó. Anh-Mỹ viết "toward".
Từ vựng B1
Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · In the direction of something or someone.
“She walked towards the gate to open it.”Cô ấy đi về phía cổng để mở cửa.
Ghi chú · "towards" = di chuyển về hướng nào đó. Anh-Mỹ viết "toward".
Đang tải...