Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

down

/daʊn/ B1

Nghĩa

xuống (theo hướng thấp) prep.

Định nghĩa · To a lower position or place.

“The ball rolled down the hill and into a hole.”Quả bóng lăn xuống đồi rồi rơi vào một cái hố.

Họ từ up (opp)

Ghi chú · "down" = di chuyển từ cao xuống thấp. Trái nghĩa "up".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...