down
Nghĩa
Định nghĩa · To a lower position or place.
“The ball rolled down the hill and into a hole.”Quả bóng lăn xuống đồi rồi rơi vào một cái hố.
Ghi chú · "down" = di chuyển từ cao xuống thấp. Trái nghĩa "up".
Từ vựng B1
Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To a lower position or place.
“The ball rolled down the hill and into a hole.”Quả bóng lăn xuống đồi rồi rơi vào một cái hố.
Ghi chú · "down" = di chuyển từ cao xuống thấp. Trái nghĩa "up".
Đang tải...