past
/pɑːst/ B1
Nghĩa
ngang qua, đi qua (rồi tiếp tục)
prep.
Định nghĩa · To move by something and continue on.
“She walked past the shop without going in.”Cô ấy đi ngang qua cửa hàng mà không vào.
Cụm hay dùng
walk pastdrive past
Ghi chú · "past" = đi ngang qua và tiếp tục. Đừng nhầm với "passed" (động từ "pass").