Kho từ › Giới từ: nơi chốn và chuyển động › past

past

B1 prep. 📁 Giới từ: nơi chốn và chuyển động EVU-PI
ngang qua, đi qua (rồi tiếp tục)
UK /pɑːst/ · US /pɑːst/
She walked past the shop without going in.
→ Cô ấy đi ngang qua cửa hàng mà không vào.
Collocations
walk pastdrive past
"past" = đi ngang qua và tiếp tục. Đừng nhầm với "passed" (động từ "pass").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...