Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

past

/pɑːst/ B1

Nghĩa

ngang qua, đi qua (rồi tiếp tục) prep.

Định nghĩa · To move by something and continue on.

“She walked past the shop without going in.”Cô ấy đi ngang qua cửa hàng mà không vào.

Cụm hay dùng walk pastdrive past

Ghi chú · "past" = đi ngang qua và tiếp tục. Đừng nhầm với "passed" (động từ "pass").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...