Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự)

23 từ B1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wen/
conj.
khi, khi mà
I'll call you when I arrive at the station.
Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến ga.
Chi tiết
Nói về tương lai, sau "when" dùng thì HIỆN TẠI (NOT "will"): "when I get there" (NOT when I will get there).
—
/əz ˈsuːn əz/
conj.
ngay khi, ngay sau khi
As soon as the film ended, everyone rushed to leave.
Ngay khi bộ phim kết thúc, mọi người vội vã ra về.
Chi tiết
Đồng nghĩathe momentonce
Gần nghĩa "when" nhưng nhấn mạnh sự TỨC THÌ/quan trọng hơn. Sau nó cũng dùng thì hiện tại cho tương lai.
—
/waɪl/
conj.
trong khi (ngược lại)
I get 100,000 dong an hour, while my brother only gets 60,000.
Tôi được 100.000 đồng một giờ, trong khi em trai tôi chỉ được 60.000.
Chi tiết
Đồng nghĩawhereas
Ở đây "while" = "whereas", dùng SO SÁNH hai sự việc TRÁI NGƯỢC (khác nghĩa "cùng lúc" ở Unit 92).
—
/æz/
conj.
vì, bởi vì (nêu lý do)
As the shop was already closed, I bought the milk somewhere else.
Vì cửa hàng đã đóng cửa nên tôi mua sữa ở chỗ khác.
Chi tiết
Đồng nghĩasincebecause
Gần nghĩa "since"; thường đứng đầu câu + dấu phẩy. "As" nhiều nghĩa (khi, như, với vai trò...) nên trong văn nói nhiều người chuộng "because/since" cho rõ.
—
/ðen/
adv.
rồi, sau đó
We visited the temple, and then we had lunch nearby.
Chúng tôi thăm ngôi đền, rồi sau đó ăn trưa gần đó.
Chi tiết
Đồng nghĩaafter thatnext
Nối các việc theo trình tự "việc này sau việc kia". Thường đứng đầu mệnh đề sau "and".
—
/ˈɑːftə ðæt/
phr.
sau đó
First we checked into the hotel; after that, we went for a swim.
Đầu tiên chúng tôi nhận phòng khách sạn; sau đó, chúng tôi đi bơi.
Chi tiết
Đồng nghĩathenafterwards
Đồng nghĩa "then", đứng đầu câu/mệnh đề để chỉ việc tiếp theo.
—
/ˈɑːftəwədz/
adv.
sau đó, về sau
We watched the match and went for a drink afterwards.
Chúng tôi xem trận đấu rồi sau đó đi uống nước.
Chi tiết
Đồng nghĩalaterafter that
Nghĩa "vào lúc muộn hơn". Thường đứng CUỐI câu. (Anh-Mỹ: "afterward").
—
/ˈɑːftə/
prep.
sau (khi)
After my visit to Hue, I took the train down to Da Nang.
Sau chuyến thăm Huế, tôi bắt tàu xuống Đà Nẵng.
Chi tiết
Sau "after" dùng danh từ hoặc V-ing: "After seeing the film..." (NOT After see...).
—
/bɪˈfɔː/
prep.
trước (khi)
We had a quick coffee before going out.
Chúng tôi uống vội ly cà phê trước khi ra ngoài.
Chi tiết
Trái nghĩa "after". Theo sau là danh từ hoặc V-ing: "before going out".
—
/ˌfɜːst əv ˈɔːl/
phr.
trước hết, đầu tiên
First of all, we spent a few days by the sea in Nha Trang.
Trước hết, chúng tôi nghỉ vài ngày bên biển ở Nha Trang.
Chi tiết
Đồng nghĩafirstto start with
Mở đầu một chuỗi việc/danh sách. Dạng ngắn là "first".
—
/fɜːst/
adv.
đầu tiên, trước tiên
First we drove to the market to buy some fruit.
Đầu tiên chúng tôi lái xe ra chợ mua ít trái cây.
Chi tiết
Đồng nghĩafirst of allfirstly
Họ từfirstly (adv.)first (adj.)
Chỉ việc đầu tiên trong chuỗi. Dạng đầy đủ hơn: "first of all".
—
/ˈfaɪnəli/
adv.
cuối cùng
We looked at three flats, and finally chose the one near the park.
Chúng tôi xem ba căn hộ, và cuối cùng chọn căn gần công viên.
Chi tiết
Đồng nghĩain the endlastly
Họ từfinal (adj.)
Giới thiệu việc CUỐI CÙNG trong một danh sách/chuỗi trình tự.
—
/tə bɪˈɡɪn wɪð/
phr.
lúc đầu, ban đầu
To begin with, the two roommates got on really well.
Lúc đầu, hai người bạn cùng phòng rất hợp nhau.
Chi tiết
Đồng nghĩaat firstto start with
Chỉ giai đoạn ĐẦU của câu chuyện, thường trái với điều xảy ra về sau.
—
/ə ˈwaɪl/
phr.
một lúc, một khoảng thời gian
After a while, the baby stopped crying and fell asleep.
Sau một lúc, em bé nín khóc và ngủ thiếp đi.
Chi tiết
Cụm hay dùngafter a whilefor a while
"a while" = một khoảng thời gian. Cụm hay gặp: "after a while", "for a while".
—
/ɪˈventʃuəli/
adv.
cuối cùng (sau một thời gian dài)
The bus was very late, but it eventually arrived.
Xe buýt đến rất trễ, nhưng cuối cùng nó cũng tới.
Chi tiết
Đồng nghĩain the endfinally
Họ từeventual (adj.)
Nhấn mạnh kết quả đến SAU một thời gian dài hoặc nhiều rắc rối.
—
/ət ˈfɜːst/
phr.
lúc đầu, thoạt đầu
At first I found the lessons hard, but they got easier.
Lúc đầu tôi thấy các bài học khó, nhưng rồi dễ dần.
Chi tiết
Đồng nghĩato begin withinitially
Chỉ giai đoạn đầu, thường đi kèm một sự thay đổi về sau ("but...").
—
/ɪn ði ˈend/
phr.
cuối cùng, rốt cuộc
We couldn't decide where to eat, so in the end we just cooked at home.
Chúng tôi không quyết được ăn ở đâu, nên rốt cuộc chỉ nấu ở nhà.
Chi tiết
Đồng nghĩaeventuallyfinally
Chỉ kết quả sau một thời gian hoặc sau khi cân nhắc. Trái với "at first".
—
/ˈfɜːstli/
adv.
thứ nhất, trước tiên (nêu lý do)
Firstly, the hotel was too far from the beach; secondly, it was expensive.
Thứ nhất, khách sạn quá xa biển; thứ hai, nó lại đắt.
Chi tiết
Đồng nghĩafirstfor one thing
Dùng nêu LÝ DO/luận điểm đầu tiên, thường cặp với "secondly".
—
/fər ˈwʌn θɪŋ/
phr.
một là, thứ nhất là
I don't want to move house. For one thing, I love this neighbourhood.
Tôi không muốn chuyển nhà. Một là, tôi rất thích khu này.
Chi tiết
Đồng nghĩafor a startfirstly
Nêu một lý do đầu tiên (thường ngụ ý còn lý do khác). Văn nói.
—
/fər ə ˈstɑːt/
phr.
đầu tiên là, trước hết là
That plan won't work. For a start, we don't have enough time.
Kế hoạch đó không ổn đâu. Đầu tiên là, chúng ta không đủ thời gian.
Chi tiết
Đồng nghĩafor one thingfirstly
Giống "for one thing", nêu lý do đầu tiên. Thân mật, dùng khi nói.
—
/ˈsekəndli/
adv.
thứ hai (là)
Secondly, I don't think the colour suits the room.
Thứ hai, tôi không nghĩ màu đó hợp với căn phòng.
Chi tiết
Họ từsecond (adj.)
Nêu lý do/luận điểm thứ hai, đi sau "firstly / for one thing".
—
/bɪˈsaɪdz/
prep.
ngoài... ra; hơn nữa
Besides being a mum of four, she's also a successful designer.
Ngoài việc là mẹ của bốn đứa con, cô ấy còn là một nhà thiết kế thành công.
Chi tiết
Đồng nghĩain addition toapart from
Là giới từ (+ danh từ/V-ing) hoặc trạng từ ("vả lại"). Đừng nhầm "beside" = bên cạnh.
—
/ˈeniweɪ/
adv.
Dù sao thì, thôi (đổi chủ đề hoặc kết thúc)
Anyway, I had better get back to work. Talk soon!
Thôi, tớ phải quay lại làm việc đây. Nói chuyện sau nhé!
Chi tiết
Đồng nghĩaanyhow
Cụm hay dùnganyway,
Thân mật: dùng để chuyển chủ đề hoặc báo hiệu sắp kết thúc cuộc trò chuyện/tin nhắn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...