Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a while

/ə ˈwaɪl/ B1

Nghĩa

một lúc, một khoảng thời gian phr.

Định nghĩa · A phrase meaning a short period of time.

“After a while, the baby stopped crying and fell asleep.”Sau một lúc, em bé nín khóc và ngủ thiếp đi.

Cụm hay dùng after a whilefor a while

Ghi chú · "a while" = một khoảng thời gian. Cụm hay gặp: "after a while", "for a while".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...