Kho từ › Bổ sung và tương phản › in spite of

in spite of

B1 prep. 📁 Bổ sung và tương phản EVU-PI
mặc dù, bất chấp
UK /ɪn ˈspaɪt əv/ · US /ɪn ˈspaɪt əv/
They got there on time in spite of the delay.
→ Họ đến đúng giờ bất chấp sự chậm trễ.
Đồng nghĩa
despite
Cùng nghĩa và cách dùng với "despite" nhưng CÓ "of". Theo sau là danh từ/V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...