Từ vựng B1

Chủ đề Tiếng Anh trang trọng và thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the premises

/ɒn ðə ˈpremɪsɪz/ B1

Nghĩa

tại chỗ, trong khuôn viên (cơ sở) phr.

Định nghĩa · A phrase indicating a location where something is allowed.

“Food bought here may only be eaten on the premises.”Đồ ăn mua ở đây chỉ được dùng tại chỗ.

Đồng nghĩa here

Ghi chú · Trang trọng (= here/trong khuôn viên này), hay thấy trên biển hiệu quán ăn, cửa hàng. "Premises" luôn ở dạng số nhiều khi chỉ nhà xưởng/cơ sở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...