Từ vựng B1

Chủ đề Tiếng Anh trang trọng và thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mate

/meɪt/ B1

Nghĩa

bạn, bạn bè (thân mật) n.

Định nghĩa · A close friend or companion.

“I'm going to the cinema with a few mates tonight.”Tối nay tôi đi xem phim với vài người bạn.

Đồng nghĩa friend

Ghi chú · Thân mật, phổ biến ở Anh/Úc (= friend). Còn dùng gọi người lạ (nam): "Thanks, mate." Trang trọng/trung tính dùng "friend".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...