Từ vựng B1

Chủ đề Tiếng Anh trang trọng và thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

further assistance

/ˌfɜːðər əˈsɪstəns/ B1

Nghĩa

sự trợ giúp thêm phr.

Định nghĩa · A phrase indicating additional help or support.

“For further assistance, please call the number below.”Để được hỗ trợ thêm, vui lòng gọi số bên dưới.

Đồng nghĩa more help

Ghi chú · Trang trọng (= more help). "Assistance" = help; "further" = more/additional. Hay gặp ở cuối các thông báo dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...