Từ vựng B1

Chủ đề Tiếng Anh trang trọng và thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grant

/ɡrɑːnt/ B1

Nghĩa

cấp, cho phép (chính thức) v.

Định nghĩa · To officially give or allow something.

“The embassy granted her a one-year student visa.”Đại sứ quán đã cấp cho cô ấy thị thực du học một năm.

Đồng nghĩa giveallow

Ghi chú · Trang trọng (= give/allow), thường nói về quyền, giấy phép, thị thực. Cũng là danh từ: "a research grant" = khoản tài trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...