Kho từ › Tiếng Anh trang trọng và thân mật › grant

grant

B1 v. 📁 Tiếng Anh trang trọng và thân mật EVU-PI
cấp, cho phép (chính thức)
UK /ɡrɑːnt/ · US /ɡrɑːnt/
The embassy granted her a one-year student visa.
→ Đại sứ quán đã cấp cho cô ấy thị thực du học một năm.
Đồng nghĩa
giveallow
Collocations
grant a visagrant permission
Trang trọng (= give/allow), thường nói về quyền, giấy phép, thị thực. Cũng là danh từ: "a research grant" = khoản tài trợ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...