grant
Nghĩa
Định nghĩa · To officially give or allow something.
“The embassy granted her a one-year student visa.”Đại sứ quán đã cấp cho cô ấy thị thực du học một năm.
Ghi chú · Trang trọng (= give/allow), thường nói về quyền, giấy phép, thị thực. Cũng là danh từ: "a research grant" = khoản tài trợ.