Từ vựng B1

Chủ đề Tiếng Anh trang trọng và thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheers

/tʃɪəz/ B1

Nghĩa

cảm ơn; chúc sức khoẻ (thân mật) phr.

Định nghĩa · A casual way to express gratitude or good wishes.

“Cheers for helping me move all these boxes!”Cảm ơn đã giúp tôi khuân hết mấy cái thùng này nhé!

Đồng nghĩa thanks

Ghi chú · Thân mật kiểu Anh, vừa nghĩa "cảm ơn" vừa nghĩa "cạn ly" khi nâng cốc. Trang trọng dùng "thank you".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...