cheers
/tʃɪəz/ B1
Nghĩa
cảm ơn; chúc sức khoẻ (thân mật)
phr.
Định nghĩa · A casual way to express gratitude or good wishes.
“Cheers for helping me move all these boxes!”Cảm ơn đã giúp tôi khuân hết mấy cái thùng này nhé!
Đồng nghĩa
thanks
Ghi chú · Thân mật kiểu Anh, vừa nghĩa "cảm ơn" vừa nghĩa "cạn ly" khi nâng cốc. Trang trọng dùng "thank you".