Từ vựng B1

Chủ đề Tiếng Anh trang trọng và thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regret to inform you

/rɪˈɡret tu ɪnˈfɔːm juː/ B1

Nghĩa

rất tiếc phải báo tin (rằng) phr.

Định nghĩa · To express sadness about giving bad news.

“We regret to inform you that your application was not successful.”Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng hồ sơ của bạn chưa thành công.

Đồng nghĩa I am sorry to say

Ghi chú · Trang trọng, dùng mở đầu tin xấu trong thư/email công việc. Thân mật thì nói "I'm sorry to say (that)...".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...