Kho từ › Tiếng Anh trang trọng và thân mật › regret to inform you

regret to inform you

B1 phr. 📁 Tiếng Anh trang trọng và thân mật EVU-PI
rất tiếc phải báo tin (rằng)
UK /rɪˈɡret tu ɪnˈfɔːm juː/ · US /rɪˈɡret tu ɪnˈfɔːm juː/
We regret to inform you that your application was not successful.
→ Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng hồ sơ của bạn chưa thành công.
Đồng nghĩa
I am sorry to say
Họ từ
regret (v.)regret (n.)
Trang trọng, dùng mở đầu tin xấu trong thư/email công việc. Thân mật thì nói "I'm sorry to say (that)...".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...