Kho từ › Tiếng Anh trang trọng và thân mật › commence

commence

B1 v. 📁 Tiếng Anh trang trọng và thân mật EVU-PI
bắt đầu (trang trọng)
UK /kəˈmens/ · US /kəˈmens/
The ceremony will commence at nine o'clock sharp.
→ Buổi lễ sẽ bắt đầu đúng chín giờ.
Đồng nghĩa
startbegin
Họ từ
commencement (n.)
Trang trọng (= start/begin), gặp trong thông báo, sự kiện. Văn nói thường dùng "start".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...