Từ vựng B1

Chủ đề Tiếng Anh trang trọng và thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

depart

/dɪˈpɑːt/ B1

Nghĩa

khởi hành, rời đi (trang trọng) v.

Định nghĩa · To leave or go away from a place in a formal way.

“The train to Hue departs from platform 3.”Chuyến tàu đi Huế khởi hành từ sân ga số 3.

Đồng nghĩa leave
Họ từ departure (n.)

Ghi chú · Trang trọng (= leave), hay dùng ở sân bay/nhà ga. Trái nghĩa "arrive". Danh từ "departure" = giờ/việc khởi hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...