Kho từ › Tiếng Anh trang trọng và thân mật › bloke

bloke

B1 n. 📁 Tiếng Anh trang trọng và thân mật EVU-PI
gã, anh chàng (thân mật)
UK /bləʊk/ · US /bləʊk/
A friendly bloke at the station helped me carry my bags.
→ Một anh chàng thân thiện ở nhà ga đã giúp tôi xách hành lý.
Đồng nghĩa
manguy
Thân mật kiểu Anh (= man). Trung tính dùng "man"; kiểu Mỹ dùng "guy". Không dùng trong văn viết trang trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...