Kho từ › Tiếng Anh trang trọng và thân mật › the thing is

the thing is

B1 phr. 📁 Tiếng Anh trang trọng và thân mật EVU-PI
vấn đề là, chuyện là (thân mật)
UK /ðə ˈθɪŋ ɪz/ · US /ðə ˈθɪŋ ɪz/
I'd love to come, but the thing is, I have to work late.
→ Tôi rất muốn đến, nhưng vấn đề là tôi phải làm muộn.
Đồng nghĩa
the problem is
Thân mật, mở đầu khi giải thích một trở ngại/lý do (= the problem is). Thường theo sau dấu phẩy rồi mới nêu vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...