Kho từ › Tiếng Anh trang trọng và thân mật › kids

kids

B1 n. 📁 Tiếng Anh trang trọng và thân mật EVU-PI
bọn trẻ, con cái (thân mật)
UK /kɪdz/ · US /kɪdz/
She stayed at home to look after the kids.
→ Cô ấy ở nhà trông bọn trẻ.
Đồng nghĩa
children
Thân mật (= children). Số ít là "kid". Văn viết trang trọng dùng "children". "Kid" cũng là động từ: "Are you kidding?" = đùa à?

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...