Kho từ › Tiếng Anh trang trọng và thân mật › or so

or so

B1 phr. 📁 Tiếng Anh trang trọng và thân mật EVU-PI
khoảng, chừng (thân mật)
UK /ɔː ˈsəʊ/ · US /ɔː ˈsəʊ/
There were twenty people or so at the meeting.
→ Có khoảng hai mươi người ở buổi họp.
Đồng nghĩa
aboutapproximately
Thân mật, đặt SAU con số/lượng để ước chừng (= about). Trang trọng đặt "about/approximately" TRƯỚC số.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...