Từ vựng B1

Chủ đề Tiếng Anh trang trọng và thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be up to

/biː ˈʌp tuː/ B1

Nghĩa

đang/định làm gì (thân mật) phr.

Định nghĩa · To be doing or planning something.

“What are you up to this weekend?”Cuối tuần này bạn định làm gì thế?

Đồng nghĩa do

Ghi chú · Thân mật, hỏi/kể về việc đang hoặc sắp làm (= What are you doing?). Đôi khi hàm ý nghịch ngợm: "The kids are up to something."

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...